Luộc
Giao diện
- (Proto-Tai) /*luəkᴰ/ [cg1] nấu chín bằng nước đun sôi; (nghĩa chuyển) cho vào nấu trong nước đun sôi
- luộc khoai
- thịt luộc
- rau muống luộc
- luộc kim tiêm
- luộc khử trùng
- luộc cốc thủy tinh
- (Proto-Mon-Khmer) /*luc ~ *luəc ~ *ləc ~ *ləəc ~ *lac/ [cg2] ăn trộm, lấy trộm
- luộc mất cái vòng
- luộc đồ xe máy
- bị luộc hết đàn gà
