Bước tới nội dung

Tết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:53, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 節(tiết) /t͡set̚/ ngày lễ trong năm, ngày đầu tiên của năm
    Tết Trung Thu: Trung Thu Tiết
Tập tin:Tet (242856447).jpeg
Tết Nguyên Đán