Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bướu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:46, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*pɨəwʔ/
[cg1]
cục u nổi to trên cơ thể;
(nghĩa chuyển)
chỗ lồi ra ở thân gỗ
bướu cổ
nổi bướu
bò có bướu
lạc đà hai bướu
ung bướu
đẽo bướu gỗ
gỗ bướu
Bướu cổ
Lạc đà một bướu
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
pưởu
(
Mường
)
piểu
(Hòa Bình)
(
Mường
)
biểu
(Thanh Hóa)
(
Thổ
)
/pɨəw³/
(Làng Lỡ)