Bước tới nội dung

Mồ mả

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:54, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (mộ) từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó cả mồmả đều có chung gốc từ 墓 nhưng được mượn vào tiếng Việt trong các thời kì khác nhau.
    mồ mả tổ tiên
    bốc dỡ mồ mả
Tập tin:Chinese graveyard in Borneo (29720525506).jpg
Mồ mả