Bước tới nội dung

Gió

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:55, ngày 13 tháng 6 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kjaal/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-jɔːʔ ~ *kʰjɔːʔ/ [cg2]Bản mẫu:Phật không khí chuyển động thành luồng
    gió bấc
    gieo gió gặt bão
Tập tin:Wilton windmill after the rain.jpg
Cối xay gió

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^