Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:49, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*haʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*haːʔ/ [cg2] mở to miệng
    há miệng mắc quai
    há miệng chờ sung
    đau há miệng
    há miệng nói
    há to ra
  2. (Hán thượng cổ) (cự) /*ɡaʔ ~ *ɡaʔ/[?][?] lẽ nào, làm sao; không, chẳng
    há chẳng phải
    há lại để trẻ con làm
    há dễ tương phùng
    há đội trời chung
Mèo há miệng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^