Há
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*haʔ/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*haːʔ/ [cg2] mở to miệng
- há miệng mắc quai
- há miệng chờ sung
- đau há miệng
- há miệng nói
- há to ra
- (Hán thượng cổ)
詎 /*ɡaʔ ~ *ɡaʔ/[?][?] lẽ nào, làm sao; không, chẳng- há chẳng phải
- há lại để trẻ con làm
- há dễ tương phùng
- há đội trời chung
