Tráng
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*laaŋʔ/ [cg1] rửa nhanh qua bằng nước; (nghĩa chuyển) đổ thành một lớp mỏng; (nghĩa chuyển) phủ một lớp mỏng khắp bề mặt
- tráng qua bát đũa
- tráng cốc chén
- tắm tráng
- tráng trứng
- bánh tráng
- tráng gương
- thép tráng men
- đường tráng nhựa
- tráng phim
