Bước tới nội dung

Nghẽn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:50, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*ŋɛːnʔ/ [cg1] bị tắc lại
    tắc nghẽn
    nghẽn mạng
    nghẽn lối

Từ cùng gốc

  1. ^