Bước tới nội dung

Chồng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:33, ngày 22 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (trùng) /*N-t<r>oŋʔ/ đè lên nhau
    chồng chéo
    chồng đống chồng khê
    nợ nần chồng chất
  2. (Proto-Vietic) /*ɟoːŋ hoặc *p-ʄoːŋ/ người đàn ông đã kết hôn
    dựng vợ gả chồng
  • Chồng sách
  • Một cặp vợ chồng