Bước tới nội dung

Tà lột

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:53, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) taloche bàn xoa để làm phẳng bề mặt xây dựng
    tà lột trét bả
    tà lột răng cưa
    lên vữa bằng tà lột
Tập tin:Civil engineering projects, From beginning to end 151110-F-BR137-038.jpg
Tà lột kim loại