Bước tới nội dung

Chích

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:13, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ciik ~ *ciək/ [cg1] dùng vật nhọn đâm thủng; (nghĩa chuyển) dùng ống tiêm để truyền chất lỏng vào cơ thể
    muỗi chính
    châm chích
    chích mủ cao su
    chích lẹo
    chích thuốc
    tiêm chích
    hút chích
Hình thu nhỏ có lỗi:
Chích vắc-xin

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ចឹក(/cək/)
      • (Môn) ဓစုက်(/həcɜk/) ("dằm")
      • (Jahai) /cek/
      • (Kensiu) /ceg/
      • (Kensiu) /ɟẽ̝k/