Bước tới nội dung

Nghẽn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:34, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ŋɛːnʔ/ [cg1] bị tắc lại
    tắc nghẽn
    nghẽn mạng
    nghẽn lối

Từ cùng gốc

  1. ^