Bước tới nội dung

Trượt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:01, ngày 5 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lut ~ *luut ~ *luət ~ *lət ~ *lat ~ *luc ~ *luuc ~ *luəc ~ *l[ə]c/ [cg1](Proto-Vietic) /*b-laːt/ ~ *k-laːt/[?][?] [cg2] di chuyển sát trên một bề mặt nào đó nhờ có ma sát yếu; không trúng, không đỗ, không đạt; (cũng) trợt, (Bắc Bộ) tượt
    trơn trượt
    trượt chân ngã
    trượt tuyết
    ván trượt
    trượt đại học
    bắn trượt
Tập tin:Korea Kim Yuna Short Sochi 02 (12648610605).jpg
Trượt băng nghệ thuật

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^