Bước tới nội dung

Sợi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:09, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɓraaj/[?][?] [cg1](Proto-Vietic) /*k-rəːjʔ/ [cg2] vật rất nhỏ, mềm và dài
    sợi bông
    sợi gai
    vải sợi
    sợi dây
    sợi chỉ
    sợi cáp
    sợi thuốc lào
    ngàn cân treo sợi tóc
Tập tin:Golden Fiber of The Jute.jpg
Sợi đay

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Mường) /kʰɨəj⁴⁶ khưỡi/
      • (Thổ) /kʰrəːj⁴/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /ʂəːj⁴/ (Làng Lỡ)