1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruəs ~ *rəs ~ *rəəs ~ *raas/ ("rơi, rụng") [cg1] vẩy nước bắn ra cho đều
    rảy nước ướt sân
    rảy mực tung tóe
    rảy rổ rau cho khô

Từ cùng gốc

  1. ^