Bước tới nội dung

Ché

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:26, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ceh ~ *ceʔ/ [cg1] bình đựng bằng sứ, thân tròn phình to ở giữa, miệng hơi loe, có nắp đậy
    ché rượu cần
    ché sành
    ché cổ
Ché rượu của người Ê Đê

Từ cùng gốc

  1. ^