Bước tới nội dung

A lô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:59, ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)

{{ |= miệng }}

(Pháp) allô(a.lo/) ("chào") câu chào mở đầu khi nhận cuộc gọi điện thoại; câu nói khi có trục trặc về tín hiệu trong cuộc gọi điện thoại; câu được sử dụng để thử nghiệm tình trạng tín hiệu âm thanh; (nghĩa chuyển) mồm