Bước tới nội dung

Giấp cá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:14, ngày 14 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (trấp) /t͡ʃiɪp̚/ loại rau thơm có mùi tanh như cá,lá hình trái tim, có thể dùng làm vị thuốc; (cũng) diếp cá, dấp cá
    rau giấp cá
Hoa giấp cá