Bước tới nội dung

Ca táp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 04:35, ngày 31 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) cartable(/kaʁ.tabl/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-cartable.wav cặp cỡ to, có quai xách, có thể có dây đeo, làm bằng da hoặc nhựa; (cũng) cặp táp, cạc táp
    ca táp số
    ca táp da sấu
    ca táp doanh nhân
    xách ca táp đi họp
Tập tin:Satchel and laptop.jpg
Ca táp đựng máy tính xách tay