Bước tới nội dung

Phô tơi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:15, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) fauteuil(/fo.tœj/) ghế bành có tựa lưng và tay vịn bọc đệm
    ghế phô tơi
Ghế phô tơi