Bước tới nội dung

U rê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:21, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) urée(/y.ʁe/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Guilhelma-urée.wav chất hóa học có công thức CO(NH₂)₂, có nhiều trong nước tiểu, dùng để sản xuất phân bón bổ sung đạm; (cũng) ure
    chất u rê
    biến đổi u rê máu
    tan máu tăng u rê
    phân u rê
Tập tin:Sample of Urea.jpg
tinh thể u rê