Bước tới nội dung

Chân

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:13, ngày 24 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɟuŋ ~ *ɟuəŋ ~ *ɟəŋ/(Proto-Vietic) /*ɟiːŋ ~ *ciɲ/ [cg1] bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy; (nghĩa chuyển) chỉ các bộ phận ở dưới cùng, tiếp xúc với bề mặt khác của vật
    chân cao chân thấp
    chân bàn
    chân tường
  • Chân người
  • Chân bàn

Từ cùng gốc

  1. ^