1. (Proto-Vietic) /*duːl ~ *tuːl/ [cg1] mù, không nhìn thấy
    đui mắt
    thằng đui
  2. (Pháp) douille(/duj/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-douille.wav bộ phận gắn bóng đèn
    đui đèn
  3. (Pháp) douille(/duj/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-douille.wav bộ phận bằng kim loại gắn ở đầu túi kem để tạo hình
    đui hoa
    đui năm cánh

Từ cùng gốc

  1. ^