Bước tới nội dung

Tắc te

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:38, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) starter(/staʁ.te/) bộ phận trong đèn huỳnh quang, dùng để khởi động việc phóng các điện tử tự do
    lỏng tắc te
    tắc te cháy
Tắc te đèn huỳnh quang