Bước tới nội dung

Sa mốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:46, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) chamotte(/ʃa.mɔt/) vật liệu xây dựng chịu lửa, có thành phần chính là bột silic và nhôm oxit; (cũng) samot
    vữa sa mốt
    gạch sa mốt
    bột sa mốt
    sạn sa mốt
Bột sa mốt làm từ đất sét nung nghiền nhỏ