Bước tới nội dung

Giồng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:11, ngày 8 tháng 8 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Việt) vồng (phương ngữ Nam Bộ) dải đất phù sa nổi cao lên, thường ở ven sông, ven biển. Từ gốc của giồngvồng, do người Nam Bộ phát âm âm /v/ là /dz/ mà thành từ mới.
    giồng Cá Vồ
    giồng đất
  2. xem trồng