Bước tới nội dung

Mô ve

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:54, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) mauvais(/mo.vɛ/) ("xấu, tệ, rồi") chỗ tiếp xúc trên mạch điện không tốt, dẫn tới hiện tượng phóng tia lửa điện hoặc ngắt điện
    tiếp điểm bị mô ve
    hồ quang lửa mô ve
    chống mô ve
    mô ve điện