1. (Pháp) gramme(/ɡɹæm/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-gramme.wav đơn vị khối lượng, bằng một phần nghìn kilôgam
    mua mấy gam hóa chất
    nặng vài gam
  2. (Pháp) gamme(/ɡam/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-gamme.wav âm giai, một dãy các nốt nhạc xếp theo thứ tự tăng dần trong một quãng tám; dải màu có cùng đặc điểm tương tự nhau
    gam đô trưởng
    gam son thứ
    gam màu tối
    gam màu sáng
    gam màu lạnh