Bước tới nội dung

Vét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:38, ngày 6 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-pɛːt/ [cg1] các loài bọ thuộc bộ Ixodida, sống kí sinh bằng cách hút máu, có phần đầu và thân tiêu giảm, phần bụng phát triển lớn để chứa máu, miệng có dạng mỏ nhọn để dễ dàng đâm thủng da của vật chủ; (cũng) bét
    con vét
    vét chui vào tai
  2. (Pháp) veste(/vɛst/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-veste.wav áo vét, áo khoác ngoài kiểu Tây thường được mặc trong các dịp trang trọng

Xem thêm

Từ cùng gốc

  1. ^