Bước tới nội dung

Miết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:15, ngày 10 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Chăm) ꨟꨳꨯꨮꩅ(miét) ("mãi") liền mạch, không dứt
    chạy miết vào rừng
    làm miết từ trưa
    tiêu miết rồi cũng hết tiền