Bước tới nội dung

Chỉ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:10, ngày 17 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) (tiền) /cin4//tsin//tsi/(Mã Lai) chee [a] &nbsp đơn vị đo khối lượng của người Malaysia, trở thành đơn vị đo khối lượng vàng phổ biến khi Anh chiếm Malaysia làm thuộc địa [b] &nbsp
    chỉ vàng
    nhẫn hai chỉ
Tập tin:Gold lang Tu Duc CdM.jpg
Đồng xu vàng 1 lượng (10 chỉ) thời Tự Đức

Chú thích

  1. ^ Có nguồn cho rằng chỉ là biến âm của từ chêk trong tiếng Khmer, nhưng hiện nay tiếng Khmer cũng dùng từ ជី(/cii/) để nói về chỉ vàng.
  2. ^ Nhiều từ chỉ đơn vị đo khối lượng của Malaysia là mượn từ tiếng Hán như tee (từ gốc: (li)), hoon (từ gốc: (phân)).
    1. 10 tee (li) = 1 hoon (phân)
      10 hoon (phân) = 1 chee (chỉ)
      10 chee (chỉ) = 1 tahil (lạng)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ks(i)ʔ ~ *ksih/(Proto-Vietic) /*cis/ [cg1] sợi dài kết thành từ bông vải, dùng để khâu, thêu, may vá; sợi ngang trên khung dệt, phân biệt với sợi dọc gọi là canh; (nghĩa chuyển) dài và mảnh
    xe chỉ luồn kim
    chỉ thêu
    canh chỉ vải
    kẻ chỉ
    thái chỉ

Từ cùng gốc

  1. ^