Khớp
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
怯 /*kʰab/ căng thẳng, lo lắng đến run sợ- đứng cao nhìn xuống khớp quá
- đứng trước đám đông khớp không nói được gì
- khớp quá nên quên
- khớp nớp
- (Proto-Mon-Khmer) /*lap ~ *laap → *klap ~ *klaap/[?][?] ("vừa, lắp") [cg1] vừa nhau, khít với nhau; gắn với nhau, liền với nhau thành một khối; (nghĩa chuyển) nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương để chuyển động; (nghĩa chuyển) chỗ có bản lề gắn hai vật vào nhau để chuyển động; (nghĩa chuyển) so sánh chỗ giống và khác nhau
- ăn khớp
- khớp nhau
- bánh răng vào khớp
- khớp hai mảnh gốm
- khớp bản đồ thành tấm
- hai miếng ngọc khớp nhau
- khớp xương
- trật khớp gối
- đau khớp
- khớp bản lề
- khớp nối
- khớp các đăng
- khớp số liệu
- lời khai không khớp
- chứng từ khớp sổ sách
