Mánh
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*-mɛːŋʔ/ [cg1] (Trung Bộ) xem miếng; (nghĩa chuyển) kĩ thuật hoặc thủ thuật; (nghĩa chuyển) thủ đoạn, mưu mô để lấy lợi cho bản thân; (nghĩa chuyển) được lợi lớn
- mánh cơm manh áo
- uống mánh nác
- mánh kẹo
- giữ mánh
- mánh võ
- mánh đấm
- mánh khóe
- mánh lới
- giở mánh bịp bợm
- trúng mánh
- vô mánh
- bể mánh