Khua
Giao diện
- (Hán trung cổ)
驅 /kʰɨo/ dùng tay hoặc vật dài đưa qua đưa lại để đuổi đi; (nghĩa chuyển) dùng tay hoặc vật dài đưa qua đưa lại để khuấy động; (nghĩa chuyển) tạo ra những tiếng động lớn- lấy gậy khua chuột
- khua muỗi trong màn
- khua khoắng
- khua mạng nhện
- mái chèo khua nước
- khua chiêng khua trống
- đi khua cả nhà dậy
- khua môi múa mép