Bước tới nội dung

Mạt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:42, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*maːc/ [cg1] các loài động vật kí sinh thuộc họ Dermanyssidae, có kích thước rất nhỏ, sống bám trên da để hút máu của động vật
    bọ mạt
    mạt bụi
    mạt
    mạt chuột
Tập tin:Dermanyssus gallinae mite.jpg
Con mạt gà

Từ cùng gốc

  1. ^ (Tày Poọng) /maːc ~ maːt/