Bước tới nội dung

Màn màn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:44, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (mạn)(mạn) thong thả, từ từ
    ngồi chơi đã, màn màn hãy về