Nghè
Giao diện
- (Hán trung cổ)
衙 /ngae/ [a] người đỗ tiến sĩ trong kì thi đình thời phong kiến [b]; (nghĩa chuyển) người làm thừa lại (công việc bàn giấy) trong triều đình Huế [b]; đền thờ nhỏ thờ thành hoàng làng [c]- ông cống ông nghè
- chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng
- anh nghè
- cậu nghè
- rước thần ở nghè ra đình
- ngói đỏ lợp nghè
Chú thích
- ^ Làng Trung Nha (中衙), phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội có tên Nôm là làng Nghè.
- ^ a b Nghè vốn là từ để chỉ nơi quan lại làm việc, những người thi đỗ tiến sĩ mới được vào nghè làm việc. Sau này đến thời nhà Nguyễn, những người không thi nhưng làm trong điện các cũng được gọi là nghè.
- ^ So sánh với đền - điện.

