Nhìn
Giao diện
- (Hán trung cổ)
認 /ȵiɪnH/ [a] xem xét, biết rõ; (nghĩa chuyển) dùng mắt để nhận biết; (nghĩa chuyển) để mắt tới; (nghĩa chuyển) hướng về, đối diện với- nhìn nhận
- nhìn vấn đề
- nhìn rõ trắng đen
- nhìn trước nhìn sau
- ngắm nhìn
- nhìn gà hóa cuốc
- không nhìn đến sách vở
- nghèo khó không ai nhìn
- chẳng bao giờ nhìn đến nhà cửa
- nhà nhìn ra sông
- phòng nhìn ra biển
- xây nhìn về hướng nam

Chú thích
- ^ Mặc dù nhìn là một trong những hành động cơ bản của con người, nhưng việc gần như không tồn tại bất kì từ nào tương ứng trong các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Nam Á ngoại trừ (Tày Poọng) /diːn/ cho thấy đây là một từ mượn.