Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Luốc
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:45, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*t-lɔːk/
("trắng")
[cg1]
màu xám tro nhạt;
(nghĩa chuyển)
dính bùn đất, dính vết bẩn
chó luốc
màu luốc
luông luốc
lem luốc
lấm luốc
Chó luốc
Lem luốc bùn
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
loc
(
Chứt
)
/pəloɔ̀k⁸/
(Rục)
(
Chứt
)
/tlùək ~ tlɑːk/
(Arem)
(
Maleng
)
/lɔːk⁷/
(Khả Phong)
(
Thổ
)
/plɔːk⁸/
(Cuối Chăm)
(
Tày Poọng
)
/plɔːk/
(
Tày Poọng
)
/plɔwk/
(Toum)
(
Thavưng
)
/lɔːk¹, pʰaluːk⁸/