Bước tới nội dung

Luốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:45, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*t-lɔːk/ ("trắng") [cg1] màu xám tro nhạt; (nghĩa chuyển) dính bùn đất, dính vết bẩn
    chó luốc
    màu luốc
    luông luốc
    lem luốc
    lấm luốc
  • Chó luốc
  • Lem luốc bùn

Từ cùng gốc

  1. ^