Mẫu
Giao diện
- (Hán trung cổ)
模 /muo/ cái để những cái khác phỏng theo, bắc chước theo, làm theo; (nghĩa chuyển) cái bày ra để mọi người biết về những cái khác cùng loại; (nghĩa chuyển) nhóm những thứ có đặc điểm tương tự nhau; (nghĩa chuyển) một phần nhỏ lấy ra để phân tích- khuôn mẫu
- hình mẫu
- thiết kế mẫu
- động tác mẫu
- hàng mẫu
- mẫu vải
- mẫu vật
- mẫu quặng
- mẫu người
- mẫu tính cách
- mẫu nhân vật
- mẫu xe
- lấy mẫu máu
- mẫu xét nghiệm
- mẫu nước sông
- rút mẫu hạt

