Phiên bản vào lúc 10:47, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨗꨰꩀ(/nɛʔ/) (Trung Bộ, Nam Bộ) tránh, chuyển động để không bị chạm vào, không bị nhìn thấy
    tránh né
    né bóng
    đứng né sang bên
    né ra cho người ta đi
    né cảnh sát
    né vào trong buồng
    né mặt
Tập tin:The Matrix - bullet scene re-creation.jpg
Né đạn