Dái
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*k-taːlʔ/ [cg1] phần nằm dưới gốc dương vật, chứa hai tinh toàn; (nghĩa chuyển) củ hay quả con mọc cạnh củ, quả chính; (nghĩa chuyển) gia súc đực không thiến để làm giống
- hòn dái
- bìu dái
- cà dái dê
- dái khoai
- dái mít
- dái củ mài
- chó dái
- trâu dái
- bò dái
- (Proto-Mon-Khmer) /*pləjʔ/ ("quả") [cg2] → (Proto-Vietic) /*p-leːʔ ~ tleːʔ/ ("quả") [cg3] → trái → (giái) phần trĩu xuống ở dưới cùng của vành tai [a]; (cũng) (cũ) giái, (Bắc Trung Bộ) trấy, (Nam Bộ) trái
- dái tai
- trấy tai
- trái tai
- (Proto-Vietic) /*jəːlʔ/ [cg4] (cũ) kiêng sợ, kính nể; (cũng) rái
- khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương
- cha kính, mẹ dái
- quen dái dạ, lạ dái áo
- yêu nhau chị em gái, dái nhau chị em dâu, đánh nhau vỡ đầu anh em rể
Chú thích
- ^ Việc biến đổi từ giái tai sang dái tai có lẽ là ảnh hưởng từ nghĩa của dái¹ phía trên.

