Bước tới nội dung

Cà tăng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:56, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨣꨓꨮꩃ(/ra-tʌŋ/) (Trung Bộ, Nam Bộ) tấm đan bằng mây tre để quây chỗ chứa nông sản
    quây cà tăng đựng lúa
    tấm cà tăng