Bước tới nội dung

Vế

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:56, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*t-peːl/ [cg1] bắp đùi, phần chân từ háng tới đầu gối; (nghĩa chuyển) một trong hai bên đối nhau; (nghĩa chuyển) một trong hai thế lực đối đầu nhau
    bắp vế
    kề vai dựa vế
    khỏi lỗ thì vỗ vế
    vế đối
    vế câu
    chuyển vế đổi dấu
    vai vế
    lép vế
    mạnh vế

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /təpeːl¹/ (Mã Liềng)
      • (Maleng) /təpeːl¹/ (Khả Phong)
      • (Maleng) /tapęːl¹/ (Bro)