Bước tới nội dung

Ma da

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:03, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨀꨳꨩ(/ia:/) ("nước") (Trung Bộ, Nam Bộ) quỷ thần dưới nước, chuyên kéo chân người đang bơi lội làm cho họ chết đuối
    cúng ma da
    bị ma da kéo chân