Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Trầy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:05, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*b-ləːl/
[cg1]
bị xước do va chạm với vật cứng;
(cũng)
sầy
trầy xước
trầy trật
té trầy tay
trầy da sứt thịt
trầy vi tróc vảy
xe bị trầy sơn
Tập tin:Mr Speed sm.jpg
Trầy sơn
Từ cùng gốc
^
(
Tày Poọng
)
/pləːl/
(
Tày Poọng
)
/pləːn/
(Ly Hà)
(
Thổ
)
/ʂʌj²/
(Làng Lỡ)