Lố
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*loh/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*ʔa-loh/ ("đi ra") [cg2] nổi lên, nhô ra; (nghĩa chuyển) quá mức bình thường; (nghĩa chuyển) khác lạ, kì lạ, ngược đời đến mức nổi bật lên và đáng cười, đáng chê
- lố mặt ra
- đứng lố nhố
- mặt trời lố dạng
- chạy lố mấy trăm mét
- tiêu lố tiền quỹ
- thuyền lố cồn
- lố lăng
- lố bịch
- ăn mặc lố quá
- (Khmer)
ឡូ (Nam Bộ) số lượng 12- một lố bàn chải
- một lố nước mắm
- (Triều Châu)
鑼 /lo5/ nhạc cụ bằng đồng, mỏng và tròn, dùng dùi để gõ; (cũng) lò- lố đồng
- thanh la lò lố
Từ cùng gốc
- ^
- (Khmer)
លាស់ ("ra hoa/lá") - (Môn) /plɒh/ ("tung ra")
- (Stiêng) /plɔh/ ("bóc")
- (Cơ Ho Sre) /ploh/ ("lột xác")
- (Ba Na) /plɔh, ploh/
- (Chơ Ro) /luh/
- (Cùa) /bloh/
- (Hà Lăng) loh
- (Giẻ) /loh/
- (Xơ Đăng) /lɔ/
- (Stiêng) /loh/ (Biat)
- (Triêng) /lɔh/
- (Bru) /lɑ̀h/
- (Tà Ôi) /lɔh/
- (Tà Ôi) /lɑh/ (Ngeq)
- (Tà Ôi) /lɔ̰h/ (Ong)
- (Khmer)
- ^

