Bước tới nội dung

Hông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:10, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*k-hoːŋ/ [cg1] cái chõ to để đồ xôi
    nồi hông
    hông xôi
    hấp bánh chưng bằng hông

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) /hoːŋ¹/ (Sơn La)
      • (Chứt) /kəhoːŋ¹/
      • (Thổ) /kʰɔːŋ¹/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /hoːŋ¹/ (Làng Lỡ)