Miếng
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*-mɛːŋʔ/ [cg1] phần thức ăn đủ cho một lần vào miệng; (nghĩa chuyển) thức ăn có kích thước nhỏ vừa đủ cho vào miệng; (nghĩa chuyển) vật nhỏ và mỏng; (nghĩa chuyển) phần nhỏ tách ra từ vật lớn; (nghĩa chuyển) khoảng đất nhỏ; (nghĩa chuyển) kĩ thuật hoặc thủ thuật; (cũng) mánh
- miếng cơm manh áo
- uống miếng nước
- gắp miếng thịt
- miếng kẹo
- miếng bánh quy
- miếng bí luộc
- miếng giấy
- miếng gỗ
- vàng miếng
- vỡ thành từng miếng
- miếng sành
- miếng thủy tinh
- miếng đất
- miếng ruộng
- miếng sân
- giữ miếng
- miếng võ
- miếng đá song phi
