Hùn
Giao diện
- (Phúc Kiến)
份 /hùn/ ("phần (vốn, chi phí)") góp chung tiền vào để làm việc gì; (nghĩa chuyển) góp vào, chung vào; (nghĩa chuyển) góp ý, xúi giục- hùn tiền
- hùn vốn
- hùn sức người sức của
- hùn tay cùng làm
- hùn vào đồng ý
- hùn trẻ đánh nhau